Works

Thành tích dự án HYOKAN SOKO

Ví dụ về hiệu quả của kho lạnh HYOKANSOKO

Khi bảo quản thực phẩm trong kho lạnh HYOKAN SOKO, có thể khẳng định hiệu quả bảo quản và duy trì độ tươi rất cao so với công-ten-nơ chứa thông thường.
Ngoài ra, không chỉ có tác dụng bảo quản độ tươi, đối với các thực phẩm như gạo hay thịt, khi chứa trong kho lạnh HYOKAN SOKO thì thúc đẩy độ "chín" , và kết quả kiểm tra cũng cho thấy rằng độ ngọt cũng sẽ tăng thêm.

※Các điều kiện bảo quản ghi dưới chỉ mang giá trị tham khảo, chúng tôi không cam đoan về số ngày bảo quản này tuyệt đối chính xác.Kết quả có thể cũng khác nhau tùy thuộc vào loại kho lạnh được sử dụng, mùa vụ, giống, vùng sản xuất nguồn gốc, vv.

TRÁI CÂY
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Dâu 1500~3500 9~-2 10~20 ngày
Dứa (thơm) chín 1000~2000 0~-2 10~30 ngày
Quả vả tây (sung ngọt) 1,500 0~-1 10~20 ngày
Nho 1000~2000 0~-2 3~4 tháng
Nho Pione giống Ý, Nho Kyoho làm rượu 3500~ 0~-1 30~50ngày
Nho xanh ngọc Shine Muscat 2000~3500 -1 3 tháng
dưa lưới muskmelon 1000~2000 0~-2 1~2 tháng
Đào 3000~5000 0~-2 3 tháng
Hồng 3,500 -1 2 tháng
Hồng Saijou, hồng không hạt 3000~5000 3~-2 2~5 tháng
Lê (thế kỷ 20) 3000~5000 0~-2 12 tháng
Lê cỡ lớn 3000~5000 0~-2 10 tháng
Lê vỏ xanh lá 3000~5000 0~-1 10~30 ngày
Táo 3000~5000 0~-2 12 tháng
Hạt dẻ 3000~5000 0~-2 Trên 6 tháng
Chuối 1000~2000 5~-1 10 ngày
Chanh 2000~5000 0~-1 2 tháng
Dưa hấu (1/8 quả) 3500~5000 0~-1 1 tháng
Việt quất 3500~ 0~-1 3 tháng
RAU
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Cà chua bi 1500~3500 3~-1 20~25 ngày
Xà lách lá đỏ 1500~3500 3~-1 7~14ngày
Bắp cải 1500~3500 3~-1 7~14ngày
Rau chân vịt 1500~3500 3~-1 14~30ngày
Giá đỗ 2000~3500 0~-1 7ngày
Lá mầm Củ cải 2000~3500 0~-1 3~7ngày
Hành tây thái lát 2000~3500 0~-1 5~7ngày
Hành tây nguyên củ 2000~3500 0~-1 6tháng
Hành tây bóc vỏ 2000~3500 0~-1 1tháng
Nấm đùi gà đóng gói 3,500 1 40ngày
Nấm hương đóng gói 3,500 1 40ngày
Cải thảo 1500~3500 3~-1 7~10ngày
Cà chua 3,500 1 25ngày
Nấm kim châm đóng gói 3,500 1 40ngày
Măng tây 1500~3500 2 20~30ngày
Xà lách 1500~3500 2 1 tháng
ピーỚt chuôngマン 1500~3500 2 1 tháng
Khoai tây giống tròn 1500~3500 0~-2 6tháng
Khoai tây dài MayQueen 1500~3500 0~-2 3tháng
Củ cải 1500~3500 3~-1 30ngày
Cà rốt 1500~3500 3~-1 180ngày
Hành hoa 1500~3500 3~-1 14ngày
Xà lách cuốn 1500~3500 1~-1 14~30ngày
Khoai lang hoang dã 1500~3500 1~-1 365ngày
Dưa chuột 1500~3500 1~-1 14ngày
gừng loại cây lâu năm 1500~3500 1~-1 30ngày
Cà tím 1500~3500 1~-1 7~10ngày
Măng trúc 3,500 0~-1 30ngày
Rau cải salad mizuna 1500~3500 1~-1 14ngày
CÁC LOẠI THỊT
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Thịt bò 3,500 -1~-6 20~90ngày
Thịt lợn 3,500 -1~-3 25ngày
Thịt chim 3,500 -1~-3 25ngày
Thịt gà 3,500 -1~-3 10~20ngày
Trứng gà 3,500 -1~-3 250ngày
Lòng 3,500 -1~-3 7ngày
CÁC LOẠI CÁ
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Cá mòi nhỏ 3,500 0~-2 2ngày
Cá cam Nhật 3,500 0~-2 10~20ngày
Cá sòng Nhật 3,500 0~-2 7ngày
Cá hồi 3,500 0~-2 8ngày
Cá bơn vỉ 3,500 0~-2 15ngày
Cá mòi 3,500 0~-2 15ngày
Cá thu Nhật 3,500 0~-2 15ngày
Cá thu đao 3,500 0~-2 20ngày
Cá ngừ cắt lát 3,500 0~-2 7ngày
Cá ngừ giữ đông (khúc) 3,500 -2 2ngày
Cá ngừ tươi (khúc) 3,500 -2 3~7ngày
Cua Dan Janis (đông lạnh) 3,500 -2 Đông lạnh
Tôm hùm càng (đông lạnh) 3,500 -2 Đông lạnh
Cua lông sống 3,500 -2 10ngày
Cua lông 3,500 -2 20ngày
Cua hoa sống 3,500 -2 5~10ngày
Cua hoa 3,500 -2 5ngày
Cua nái sống 3,500 -2 2~5ngày
Cua nái ( đông lạnh) 3,500 -2 Đông lạnh
cua King crab sống 3,500 -2 5ngày
Cua King crab (đông lạnh) 3,500 -2 Đông lạnh
Hến 3,500 -2 20ngày
Trứng cá cay 3,500 -2 19ngày
Hàu 3,500 -2 7ngày
Chả cá 3,500 0~-2 7ngày
Ngao sống 3,500 0~-1 7ngày
BÁNH NGỌT
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Bánh trái cây 3,000 3~-1 14ngày
Bánh phô mai 3,000 3~-1 14ngày
シュBánh kem ークリーム 3,000 3~-1 14ngày
Bánh Dorayaki tươi 3,000 3~-1 20ngày
Kem tươi 3,000 3~-1 14ngày
Đậu tươi 3,500 -2 7ngày
Thạch 3,500 0~-2
Bột nhào 3,500 0~-2
HOA TƯƠI
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Hoa cúc 3,500 6~0 1~2 tháng
Hoa hồng 3000~3500 6~0 1 tháng
CÂY LƯƠNG THỰC
Tên sản phẩm Điện áp (V) Nhiệt độ Số ngày bảo quản (khoảng)
Gạo trắng 4,000 -1~-2 Trên 1 tháng
Gạo lứt 4,000 -1~-2 Trên 2 tháng
Gạo nếp 4,000 -1~-2 Trên 3 tháng